Verbs of motion with the prefix до- denote relocation of a person hoặc object within a fairly large space: coming near, reaching an object hoặc goal.
Tiền tốдо- denotes approaching an object which was not far away originally. Verbs with the prefix до-trả lời các câu hỏiДо чего? До кого? (Reached what? Reached whom?) và are often used together with the preposition до- after them.
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“дойти” group
“доходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Машина уже доехала до перекрёстка
Когда машина доезжала до перекрёстка, светофор
был ещё красный.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: quá trình đang diễn ra ngay lúc này
hoặc regularly. Used frequently.
———————
Машина сейчас доезжает до перекрёстка.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
Через пять минут машина доедет
до перекрёстка.
Когда машина будет доезжать до перекрёстка,
скажи мне об этом.
до-
“идти” group “ходить” group
“идти” group “ходить” group
дойти доходить
доехать доезжать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
долететь долетать
доплыть доплывать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
добежать добегать
Thì hiện tại
Thì quá khứ