| 1. |
Nghề nghiệp Tên gọi |
| 2. |
Đuôi giống của danh từ Nouns – Animate và Inanimate |
| 3. |
Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ Đuôi chia ngôi của động từ tiếng Nga, thì hiện tại |
| 4. |
Adverbs “ещё” và “уже” Whose? Чей? – Possessive pronouns Conjunctions “и”, “а”, “но”, “тоже” |
| 5, 6. |
Where? |
| 7, 11, 12. |
Các thì của động từ |
| 8. |
Tính từ Colors |
| 9. |
Adverbs và Tính từ |
| 10. |
Accusative Case – Direct Objects |
| 13. |
Số |
| 14. |
Danh từ số ít ở Cách sở hữu |
| 15. |
Cách sở hữu với giới từ |
| 16. |
Cách 2 (Sinh cách) số nhiều |
| 17. |
Danh từ ở Cách 5 |
| 18. |
Danh từ ở Cách 5 Động từ phản thân |
| 19, 20. |
Cách tặng cách |
| 21. |
Nouns và Đại từ nhân xưng in the Cách giới từ Case |
| 22 – 28. |
Biến cách |
| 29. |
Aspects of Russian Verbs – Imperfective và Perfective |
| 30. |
Phương hướng và Places |
| 31. |
Động từ chuyển động |
| 32. |
Động từ chuyển động with the prefix “по-” |
| 33. |
Động từ chuyển động with the prefixes “в-”, “вы-” |
| 34. |
Động từ chuyển động with the prefixes “при-“ và “у-“ |
| 35. |
Động từ chuyển động with the prefixes “под-” và “от-” |
| 36. |
Động từ chuyển động with the prefixes “про-” và “пере-” |
| 37. |
Động từ chuyển động with the prefixes “за-”, “об(о)-” |
| 38. |
Động từ chuyển động with the prefix “до-” |
| 39. |
Verbs of Motion with the prefixes “с-” – “раз-” (“рас-”) và the postfix “-ся” |
| 40. |
Động từ chuyển động với tiền tố |
| 41. |
Constructions of purpose và reason |
| 42. |
Conditional sentences with “если” và “если бы” |
| 43. |
Replacing constructions containing “который” with question words “где”, “куда”, “откуда”, “когда” |
| 44, 45. |
Giới từ dùng để chỉ thời gian |
| 46. |
Prepositions to denote time frames: “с … по … ”, “с … до … ”, “от … до … ” Nói về thời gian. Cách biến đổi một số số đếm và số thứ tự |
| 47. |
Constructions of time – “давно/недавно”, “долго/недолго”, “надолго/ненадолго” |
| 48. |
The difference between “тоже”, “также” và “так же как и” |
| 49. |
The difference between “благодаря” và “из-за” |
| 50. |
The difference between “но” và “хотя” |
| 51. |
Comparatives. The construction “чем … тем” |
| 52. |
Các dạng so sánh nhất |
| 53. |
Các dạng mệnh lệnh |
| 54. |
Undesirable hoặc impossible actions: “не + Imperative” |
| 55. |
Constructions of possibility “мочь + Infinitive” |
| 56. |
Particles “кое-”, “-либо”, “-нибудь”, “-то” |
| 57. |
Chủ động và passive verbs |
| 58. |
Chủ động và passive verbs in the past tense |
| 59. |
Constructions with the particles “не” và “ни” |
| 60. |
Constructions of time with “когда – пока” |
| 61, 62. |
Forming active present và past participles |
| 63, 64. |
Forming passive present và past participles |
| 65, 66. |
Forming adverbial participles using perfective và imperfective verbs |
| 67. |
Tính từ dạng ngắn đuôi |
| 68. |
Verbs of motion “нести/носить”, “везти/возить”, “вести/водить” |
| 69. |
Động từ chuyển động “тащить/таскать”, “катить/катать” |
| 70. |
Figurative meaning of motion verbs. |
| 71, 73. |
Cấu trúc chỉ sự xảy ra. |
| 72. |
Cấu trúc chỉ sự tạo thành và xuất hiện |
| 74. |
Cấu trúc chỉ sự đầy đủ |
| 75, 76. |
Danh động từ |
| 77. |
Constructions with the Verbs “быть”, “стать” |
| 78 – 80. |
Sentences with Constructions Typical of Literary và Academic Writing |
| 81. |
Biến cách của số đếm. Phần 1. |
| 82. |
Biến cách của số đếm. Phần 2. |
| 83. |
Cách nói giờ |
| 84. |
Ordinal Số |
| 85. |
Cấu trúc thời gian phức hợp với Cách 2 (Sinh cách) và Cách 6 (Giới giới cách) |