The Tiếng Nga language has special prefixes which, if added to verbs of motion, denote direction và thus help people understand each other correctly.
Tiền tố про- denotes movement along, past something, hoặc through something, sometimes covering long distances. Occasionally the time taken to cover the distance may also be specified. Verbs with Tiền tố про- trả lời các câu hỏi Куда?, К кому? Вдоль/мимо чего? (Where? To whom? Along what? Past what?).
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ in the meaning of a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai in the meaning of potential result.
“пройти” group
“проходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Он уже прошёл мимо класса.
Когда он проходил мимо класса, прозвенел
звонок.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: một quá trình. Dùng thường xuyên.
———————
Он сейчас проходит мимо класса.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
Через 5 минут он пройдёт мимо класса.
Когда он будет проходить мимо класса, прозвенит звонок.
Tiền tố пере- denotes relocation of a person hoặc object from one place to another.
It may also denote movement across something hoặc diagonal movement. Verbs with the prefix пере-trả lời các câu hỏiОткуда? Куда? (From where? Where?).
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“перейти” group
“переходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Он перешёл улицу 5 минут назад.
Когда он переходил улицу, у него зазвонил
телефон.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: một quá trình. Dùng thường xuyên.
———————
Он сейчас проходит мимо класса.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
Через 5 минут он перейдёт улицу.
Когда он будет переходить улицу, у него зазвонит
телефон.
про-
пере-
“идти” group “ходить” group
“идти” group “ходить” group
пройти проходить
перейти переходить
Thì hiện tại
Thì quá khứ
проехать проезжать
переехать переезжать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
пролететь пролетать
перелететь перелетать
Thì hiện tại
Thì quá khứ