Động từ chuyển động có tiền tốпод-vàот- denote a local change of position within a limited space: getting closer hoặc moving away.
Tiền tốпод- is used in the Tiếng Nga language to denote somebody’s approach to an object from a short distance. Verbs with the prefix под-trả lời các câu hỏiКуда? К кому? (Where, to whom?).
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“подойти” group
“подходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Ý nghĩa: quá trình chuyển động đã xảy ra
in the past.
Студент подошёл к преподавателю.
Вчера студент подходил к преподавателю.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra hoặc took diễn ra đồng thời.
Когда студент подходил к преподавателю,
прозвенел звонок.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: một quá trình. Dùng thường xuyên.
———————
Студент сейчас подходит к преподавателю.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
После урока студент подойдёт
к преподавателю.
Когда он будет подходить к преподавателю, урок
закончится.
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“отойти” group
“отходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Ý nghĩa: quá trình chuyển động đã xảy ra
in the past.
Поезд отъехал от станции час назад.
Вчера поезд отъезжал от станции по расписанию
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
В то время, когда поезд отъезжал от станции,
все пассажиры были на своих местах.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: một quá trình. Dùng thường xuyên.
———————
Сейчас поезд отъезжает от станции.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Optional meaning: two actions are/will be
taking diễn ra đồng thời.
Через 10 минут поезд отъедет от станции.
Я позвоню тебе, когда поезд будет отъезжать
от станции.
под-
от-
“идти” group “ходить” group
“идти” group “ходить” group
подойти подходить
отойти отходить
Thì hiện tại
Thì quá khứ
подъехать подъезжать
отъехать отъезжать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
подлететь подлетать
отлететь отлетать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
подплыть подплывать
отплыть отплывать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
подбежать подбегать
отбежать отбегать
Thì hiện tại
Thì quá khứ