Động từ chuyển động có tiền tốс-vàраз- denote relocation of a person hoặc object within a large space: coming near hoặc going away.
Tiền tốс- và the postfix -ся denote the process of different subjects hoặc objects approaching one place hoặc goal when used with a verb in the plural. Verbs with the prefix с- và the postfix -ся trả lời các câu hỏi Куда? К кому? (Where? To whom?).
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“сойтись” group
“сходиться” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Птицы слетелись в лес.
Пока птицы слетались в лес, стало темно.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: a process that is taking place right
now hoặc regularly. Used frequently.
———————
Птицы каждый вечер слетаются в этот лес.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
Сегодня вечером птицы снова слетятся в лес.
Когда птицы будут слетаться в лес, мы будем
их фотографировать.
Tiền tốраз- (рас-) denotes the process of subjects hoặc objects going far away from one person hoặc object when used with a verb in the plural. Verbs with the prefix раз- (рас-) trả lời các câu hỏi Откуда? От кого?—Куда? (From where? From whom—where?)
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“разойтись” group
“расходиться” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Гости разошлись домой.
Когда гости расходились домой, была полночь.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: quá trình đang diễn ra ngay lúc này
hoặc regularly. Used frequently.
———————
Гости часто расходятся так поздно.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
Сегодня после вечеринки гости опять
разойдутся поздно.
Когда гости будут расходиться домой,
мы проводим их к метро.
Ghi nhớ
As verbs of motion with the prefixes “с-” và “раз-” (“рас-”) và the postfix “-ся” denote motion of more than one person hoặc subject, they are used only in Plural forms.
с-
раз-
“идти” group “ходить” group
“идти” group “ходить” group
сойтись сходиться
разойтись расходиться
Thì hiện tại
Thì quá khứ
они сошлись
они сходились
они разошлись
они расходились
съехаться съезжаться
разъехаться разъезжаться
Thì hiện tại
Thì quá khứ
они съехались
они съезжались
они разъехались
они разъезжались
слететься слетаться
разлететься разлетаться
Thì hiện tại
Thì quá khứ
они слетелись
они слетались
они разлетелись
они разлетались
сбежаться сбегаться
разбежаться разбегаться
Thì hiện tại
Thì quá khứ
они сбежались
они сбегались
они разбежались
они разбегались