Động từ chuyển động có tiền tốза-vàоб(о)- denote relocation of a person hoặc object within a limited space.
Tiền tốза- denotes movement of a person hoặc transport behind an object hoặc a person’s short stay somewhere. Verbs with the prefix за-trả lời các câu hỏiКуда? К кому? (Where? To whom?).
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “одить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“зайти” group
“заходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Ý nghĩa: quá trình chuyển động đã xảy ra
in the past
Джон зашёл в магазин.
Вчера Джон два раза заходил в этот магазин.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Когда Джон заходил в магазин, шёл дождь.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: một quá trình. Dùng thường xuyên.
———————
Джон сейчас заходит в магазин.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ place
simultaneously.
Сегодня вечером Джон зайдёт в магазин.
Когда он будет заходить в магазин, я увижу его.
Ghi nhớ
Verbs of motion with prefixes have one peculiarity: the Thì hiện tại usually requires a verb from the “ходить” group, mộts they show that the action is taking place right now. Verbs from the “идти” group are used in the Thì quá khứ to show a hoàn thành action hoặc in the Thì tương lai to indicate a potential result.
“обойти” group
“обходить” group
Thì quá khứ
Ý nghĩa: kết quả của một hành động. Dùng thường xuyên.
Ý nghĩa: quá trình chuyển động đã xảy ra
in the past
Девушка обошла лужу.
Она обходила эту лужу вчера.
Nghĩa phụ: hai hành động đang diễn ra
hoặc took diễn ra đồng thời.
Когда она обходила лужу, её зонт сломался.
Thì hiện tại
Ý nghĩa: một quá trình. Dùng thường xuyên.
———————
Она обходит эту лужу каждый раз,
когда идёт домой.
Thì tương lai
Ý nghĩa: kết quả tiềm năng, có thể dự đoán.
Dùng thường xuyên.
Nghĩa phụ: hai hành động đang/sẽ
diễn ra đồng thời.
Сегодня вечером девушка опять обойдёт лужу.
Когда она будет обходить эту лужу завтра,
она подумает о мосте через неё.
за-
об(о)-
“идти” group “ходить” group
“идти” group “ходить” group
зайти заходить
обойти обходить
Thì hiện tại
Thì quá khứ
заехать заезжать
объехать объезжать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
заплыть заплывать
обплыть обплывать
Thì hiện tại
Thì quá khứ
забежать забегать
оббежать оббегать
Thì hiện tại
Thì quá khứ