Tiếng Nga 5S

  • Bài học
  • Bảng chữ cái
  • Ngữ âm
  • Từ vựng
  • Bài kiểm tra
  • Bảng ngữ pháp
  • Chủ đề
  • 1-5
  • 6-10
  • 11-15
  • 16-20
  • 21-25
  • 26-30
  • 31-35
  • 36-40
  • 41-45
  • 46-50
  • 51-55
  • 56-60
  • 61-65
  • 66-70
  • 71-75
  • 76-80
  • 81-85
  • 86-90
  • 91-95
  • 96-100
  • Lessons

Completion, %

37.

0

Động từ chuyển động và the prefixes “за-” và “об(о)‑”.

Фёдор Конюхов объездил весь мир!

38.

0

Động từ chuyển động và the prefix “до-”.

Сегодня я дошёл до дома за 15 минут.

39.

0

Động từ chuyển động và the prefixes “с-”, “раз-” và the suffix “-ся”.

После вечеринки все разъехались по домам.

40.

0

Nói về lộ trình. Động từ chuyển động với tất cả các tiền tố.

Дорога в школу.